未能免俗
[wèi néng miǎn sú] [未 能 免 俗]
không thể phá vỡ tục lệ (thành ngữ); bị ràng buộc bởi quy ước
未能免俗 đọc là wèi néng miǎn sú, nghĩa là không thể phá vỡ tục lệ (thành ngữ); bị ràng buộc bởi quy ước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wèi néng miǎn sú] [未 能 免 俗]
không thể phá vỡ tục lệ (thành ngữ); bị ràng buộc bởi quy ước
未能免俗 (wèi néng miǎn sú) nghĩa là không thể phá vỡ tục lệ (thành ngữ); bị ràng buộc bởi quy ước.
Viết lần lượt từng chữ 未, 能, 免, 俗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.