XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

本地管理界面 đọc là běn dì guǎn lǐ jiè miàn, nghĩa là LMI; giao diện quản lý cục bộ (viễn thông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 本地管理界面

本地管理界面 nghĩa là gì?

本地管理界面 (běn dì guǎn lǐ jiè miàn) nghĩa là LMI; giao diện quản lý cục bộ (viễn thông).

Cách viết 本地管理界面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 本, 地, 管, 理, 界, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.