XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杜鹃花 đọc là dù juān huā, nghĩa là Hoa Đỗ Quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

杜鹃花

[dù juān huā] [杜 鹃 花]

Hoa Đỗ Quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch)

漫山遍野盛开着绚丽多彩的杜鹃花。

màn shān biàn yě shèng kāi zhe xuàn lì duō cǎi de dù juān huā.

Hoa đỗ quyên rực rỡ sắc màu nở rộ khắp núi đồi.

Hỏi đáp về từ 杜鹃花

杜鹃花 nghĩa là gì?

杜鹃花 (dù juān huā) nghĩa là Hoa Đỗ Quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch).

Cách viết 杜鹃花 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杜, 鹃, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 杜鹃花?

Thường gặp: 杜鹃花科 (dù juān huā kē) – Họ Thạch Nam (thực vật), chi chứa đỗ quyên và azalea.