杜鹃花
[dù juān huā] [杜 鹃 花]
Hoa Đỗ Quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch)
漫山遍野盛开着绚丽多彩的杜鹃花。
màn shān biàn yě shèng kāi zhe xuàn lì duō cǎi de dù juān huā.Hoa đỗ quyên rực rỡ sắc màu nở rộ khắp núi đồi.
杜鹃花 đọc là dù juān huā, nghĩa là Hoa Đỗ Quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dù juān huā] [杜 鹃 花]
Hoa Đỗ Quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch)
漫山遍野盛开着绚丽多彩的杜鹃花。
màn shān biàn yě shèng kāi zhe xuàn lì duō cǎi de dù juān huā.Hoa đỗ quyên rực rỡ sắc màu nở rộ khắp núi đồi.
杜鹃花 (dù juān huā) nghĩa là Hoa Đỗ Quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch).
Viết lần lượt từng chữ 杜, 鹃, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 杜鹃花科 (dù juān huā kē) – Họ Thạch Nam (thực vật), chi chứa đỗ quyên và azalea.