来日方长
[lái rì fāng cháng] [来 日 方 长]
tương lai còn dài (thành ngữ); sẽ có đủ thời gian cho việc đó sau này; Mọi chuyện để sau hãy tính
来日方长 đọc là lái rì fāng cháng, nghĩa là tương lai còn dài (thành ngữ); sẽ có đủ thời gian cho việc đó sau này. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lái rì fāng cháng] [来 日 方 长]
tương lai còn dài (thành ngữ); sẽ có đủ thời gian cho việc đó sau này; Mọi chuyện để sau hãy tính
来日方长 (lái rì fāng cháng) nghĩa là tương lai còn dài (thành ngữ); sẽ có đủ thời gian cho việc đó sau này.
Viết lần lượt từng chữ 来, 日, 方, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.