正气
[zhèng qì] [正 气]
1.bầu không khí lành mạnh; tinh thần đạo đức; khí phách kiên cường; liêm khiết; (YHCT) chính khí (khả năng đề kháng bệnh)
光明正大的作风或刚正不阿的气概。
社会需要树立良好的正气。
shè huì xū yào shù lì liáng hǎo de zhèng qì.Xã hội cần xây dựng bầu không khí lành mạnh tốt đẹp.
2.chính khí, sức đề kháng (Y học cổ truyền)
中医学指人体正常的生理功能和抗病能力
正气存内,邪不可干。
zhèng qì cún nèi, xié bù kě gān.Chính khí ở bên trong thì tà khí không thể xâm nhập.