死后
[sǐ hòu] [死 后]
sau khi chết; di cảo
他决定死后捐献器官帮助他人。
tā jué dìng sǐ hòu juān xiàn qì guān bāng zhù tā rén.Anh ấy quyết định sau khi qua đời sẽ hiến tạng để giúp đỡ người khác.
有些人相信人死后灵魂依然存在。
yǒu xiē rén xiāng xìn rén sǐ hòu líng hún yī rán cún zài.Một số người tin rằng sau khi con người qua đời thì linh hồn vẫn tồn tại.
传说生前作恶多端的人死后会下地狱。
chuán shuō shēng qián zuò è duō duān de rén sǐ hòu huì xià dì yù.Truyền thuyết kể rằng kẻ làm nhiều việc ác khi còn sống thì sau khi chết sẽ xuống địa ngục.