死活 đọc là sǐ huó, nghĩa là sống chết; số phận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 死活
死活 nghĩa là gì?
死活 (sǐ huó) nghĩa là sống chết; số phận.
Cách viết 死活 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 死, 活 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 死活?
Thường gặp: 不知死活 (bù zhī sǐ huó) – hành động một cách liều lĩnh (thành ngữ); 死活不顾 (sǐ huó bù gù) – bất chấp sống chết (thành ngữ).