XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

殖民 đọc là zhí mín, nghĩa là thuộc địa; thực dân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

殖民

[zhí mín] [殖 民]

thuộc địa; thực dân

坦率地说,我们必须正视殖民掠夺的历史非正义性,文物理当归其真正的主人。

tǎn shuài dì shuō, wǒ men bì xū zhèng shì zhí mín lüè duó de lì shǐ fēi zhèng yì xìng, wén wù lǐ dāng guī qí zhēn zhèng de zhǔ rén.

Thẳng thắn mà nói, chúng ta phải đối diện với tính phi chính nghĩa lịch sử của việc cướp bóc thuộc địa, văn vật phải về với chủ nhân thực sự.

Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa

这个国家曾经沦为西方列强的殖民地。

zhè ge guó jiā céng jīng lún wéi xī fāng liè qiáng de zhí mín dì.

Quốc gia này từng bị biến thành thuộc địa của các cường quốc phương Tây.

有些道理。不过在后殖民语境中,你打算引入何种理论视角来重构这一批评范式?

yǒu xiē dào lǐ. bú guò zài hòu zhí mín yǔ jìng zhōng, nǐ dǎ suàn yǐn rù hé zhǒng lǐ lùn shì jiǎo lái chóng gòu zhè yì pī píng fàn shì?

Có lý. Nhưng trong ngữ cảnh hậu thực dân, em dự định đưa vào góc nhìn lý luận nào để tái cấu trúc hệ hình phê bình này?

Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân

Hỏi đáp về từ 殖民

殖民 nghĩa là gì?

殖民 (zhí mín) nghĩa là thuộc địa; thực dân.

Cách viết 殖民 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 殖, 民 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 殖民?

Thường gặp: 殖民地 (zhí mín dì) – thuộc địa; 后殖民 (hòu zhí mín) – hậu thực dân; 殖民者 (zhí mín zhě) – người thực dân; 半殖民地 (bàn zhí mín dì) – bán thuộc địa; 新殖民化 (xīn zhí mín huà) – thực dân hóa mới; 殖民主义 (zhí mín zhǔ yì) – chủ nghĩa thực dân.