XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后殖民 đọc là hòu zhí mín, nghĩa là hậu thực dân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

后殖民

[hòu zhí mín] [后 殖 民]

hậu thực dân

有些道理。不过在后殖民语境中,你打算引入何种理论视角来重构这一批评范式?

yǒu xiē dào lǐ. bú guò zài hòu zhí mín yǔ jìng zhōng, nǐ dǎ suàn yǐn rù hé zhǒng lǐ lùn shì jiǎo lái chóng gòu zhè yì pī píng fàn shì?

Có lý. Nhưng trong ngữ cảnh hậu thực dân, em dự định đưa vào góc nhìn lý luận nào để tái cấu trúc hệ hình phê bình này?

Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân

Hỏi đáp về từ 后殖民

后殖民 nghĩa là gì?

后殖民 (hòu zhí mín) nghĩa là hậu thực dân.

Cách viết 后殖民 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 殖, 民 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.