XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

民国 đọc là mín guó, nghĩa là Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949); được dùng ở Đài Loan như tên của kỷ nguyên lịch (ví dụ, 民国六十年 là năm 1971, năm thứ 60 sau 1911). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

民国

[mín guó] [民 国]

Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949); được dùng ở Đài Loan như tên của kỷ nguyên lịch (ví dụ, 民国六十年 là năm 1971, năm thứ 60 sau 1911)

话不能这么说,这是本市少数保存完好的民国建筑之一。

huà bù néng zhè me shuō, zhè shì běn shì shǎo shù bǎo cún wán hǎo de mín guó jiàn zhù zhī yī.

Nói vậy không được, đây là một trong số ít công trình thời Dân Quốc còn bảo tồn nguyên vẹn của thành phố.

Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必

实话说,民国时期的盗掘记录确凿,缺少合法出境许可,此项抗辩恐难成立。

shí huà shuō, mín guó shí qī de dào jué jì lù què záo, quē shǎo hé fǎ chū jìng xǔ kě, cǐ xiàng kàng biàn kǒng nán chéng lì.

Nói thật lòng, hồ sơ đào trộm thời Dân quốc rất rõ ràng, thiếu giấy phép xuất cảnh hợp pháp nên kháng biện này khó thành lập.

Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại

Hỏi đáp về từ 民国

民国 nghĩa là gì?

民国 (mín guó) nghĩa là Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949); được dùng ở Đài Loan như tên của kỷ nguyên lịch (ví dụ, 民国六十年 là năm 1971, năm thứ 60 sau 1911).

Cách viết 民国 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 民, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 民国?

Thường gặp: 中华民国 (zhōng huá mín guó) – Trung Hoa Dân Quốc; 大韩民国 (dà hán mín guó) – Đại Hàn Dân Quốc (Hàn Quốc); 民国通俗演义 (mín guó tōng sú yǎn yì) – Lịch sử diễn nghĩa Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Thái Đông Phà….