XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气炸 đọc là qì zhà, nghĩa là tức giận bùng nổ; nổi cơn thịnh nộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 气炸

气炸 nghĩa là gì?

气炸 (qì zhà) nghĩa là tức giận bùng nổ; nổi cơn thịnh nộ.

Cách viết 气炸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 炸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 气炸?

Thường gặp: 空气炸锅 (kōng qì zhá guō) – nồi chiên không dầu.