气筒 đọc là qì tǒng, nghĩa là dụng cụ bơm; bơm xe đạp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 气筒
气筒 nghĩa là gì?
气筒 (qì tǒng) nghĩa là dụng cụ bơm; bơm xe đạp.
Cách viết 气筒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 气, 筒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 气筒?
Thường gặp: 出气筒 (chū qì tǒng) – (nghĩa bóng) bao cát; 打气筒 (dǎ qì tǒng) – bơm xe đạp.