XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气象台 đọc là qì xiàng tái, nghĩa là đài khí tượng; văn phòng dự báo thời tiết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

气象台

[qì xiàng tái] [气 象 台]

đài khí tượng; văn phòng dự báo thời tiết

气象台发布了暴风雨预警信号。

qì xiàng tái fā bù le bào fēng yǔ yù jǐng xìn hào.

Đài khí tượng đã phát tín hiệu cảnh báo mưa bão.

气象台今天发布了高温红色预警。

qì xiàng tái jīn tiān fā bù le gāo wēn hóng sè yù jǐng.

Đài khí tượng hôm nay đã phát cảnh báo đỏ về nhiệt độ cao.

气象台预报当晚将有大暴雨袭击。

qì xiàng tái yù bào dāng wǎn jiāng yǒu dà bào yǔ xí jī.

Đài khí tượng dự báo tối hôm đó sẽ có mưa rất to.

Hỏi đáp về từ 气象台

气象台 nghĩa là gì?

气象台 (qì xiàng tái) nghĩa là đài khí tượng; văn phòng dự báo thời tiết.

Cách viết 气象台 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 象, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.