水蛭
[shuǐ zhì] [THỦY 蛭]
con đỉa
水蛭 đọc là shuǐ zhì, nghĩa là con đỉa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
水蛭 (shuǐ zhì) nghĩa là con đỉa.
Viết lần lượt từng chữ 水, 蛭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 水蛭素 (shuǐ zhì sù) – hirudin.