XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水逆 đọc là shuǐ nì, nghĩa là (chiêm tinh) sao Thủy nghịch hành (viết tắt của 水星逆行 [shuǐ xīng nì xíng]); (khẩu ngữ) gặp vận xui. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

水逆

[shuǐ nì] [THỦY 逆]

(chiêm tinh) sao Thủy nghịch hành (viết tắt của 水星逆行 [shuǐ xīng nì xíng]); (khẩu ngữ) gặp vận xui; (YHCT) tích nước ở bụng gây nôn mửa ngay sau khi uống

Hỏi đáp về từ 水逆

水逆 nghĩa là gì?

水逆 (shuǐ nì) nghĩa là (chiêm tinh) sao Thủy nghịch hành (viết tắt của 水星逆行 [shuǐ xīng nì xíng]); (khẩu ngữ) gặp vận xui.

Cách viết 水逆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 逆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.