求助于人
[qiú zhù yú rén] [求 助 于 NHÂN]
nhờ người khác giúp đỡ
他为人十分自尊,从不轻易求助于人。
tā wèi rén shí fēn zì zūn, cóng bù qīng yì qiú zhù yú rén.Anh ấy rất có lòng tự trọng, không bao giờ dễ dàng nhờ vả người khác.
求助于人 đọc là qiú zhù yú rén, nghĩa là nhờ người khác giúp đỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiú zhù yú rén] [求 助 于 NHÂN]
nhờ người khác giúp đỡ
他为人十分自尊,从不轻易求助于人。
tā wèi rén shí fēn zì zūn, cóng bù qīng yì qiú zhù yú rén.Anh ấy rất có lòng tự trọng, không bao giờ dễ dàng nhờ vả người khác.
求助于人 (qiú zhù yú rén) nghĩa là nhờ người khác giúp đỡ.
Viết lần lượt từng chữ 求, 助, 于, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.