洒水
[sǎ shuǐ] [洒 THỦY]
rải nước
洒水 đọc là sǎ shuǐ, nghĩa là rải nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
洒水 (sǎ shuǐ) nghĩa là rải nước.
Viết lần lượt từng chữ 洒, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 洒水机 (sǎ shuǐ jī) – máy tưới nước; 洒水车 (sǎ shuǐ chē) – xe tưới nước.