XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洒水 đọc là sǎ shuǐ, nghĩa là rải nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 洒水

洒水 nghĩa là gì?

洒水 (sǎ shuǐ) nghĩa là rải nước.

Cách viết 洒水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洒, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 洒水?

Thường gặp: 洒水机 (sǎ shuǐ jī) – máy tưới nước; 洒水车 (sǎ shuǐ chē) – xe tưới nước.