洗发水
[xǐ fà shuǐ] [洗 发 THỦY]
dầu gội (dạng lỏng)
我很喜欢这种洗发水带来的淡雅芬芳。
wǒ hěn xǐ huan zhè zhǒng xǐ fā shuǐ dài lái de dàn yǎ fēn fāng.Tôi rất thích hương thơm thanh nhã mà loại dầu gội này mang lại.
洗发水 đọc là xǐ fà shuǐ, nghĩa là dầu gội (dạng lỏng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xǐ fà shuǐ] [洗 发 THỦY]
dầu gội (dạng lỏng)
我很喜欢这种洗发水带来的淡雅芬芳。
wǒ hěn xǐ huan zhè zhǒng xǐ fā shuǐ dài lái de dàn yǎ fēn fāng.Tôi rất thích hương thơm thanh nhã mà loại dầu gội này mang lại.
洗发水 (xǐ fà shuǐ) nghĩa là dầu gội (dạng lỏng).
Viết lần lượt từng chữ 洗, 发, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 洗发水儿 (xǐ fà shuǐ r) – dầu gội.