XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

活检 đọc là huó jiǎn, nghĩa là sinh thiết; viết tắt của 活体组织检查 (huó tǐ zǔ zhī jiǎn chá). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 活检

活检 nghĩa là gì?

活检 (huó jiǎn) nghĩa là sinh thiết; viết tắt của 活体组织检查 (huó tǐ zǔ zhī jiǎn chá).

Cách viết 活检 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 活, 检 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.