派司
[pā si] [派 司]
từ mượn; vé thông hành (để được vào); bỏ lượt (trong trò chơi bài bridge, v.v.)
派司 đọc là pā si, nghĩa là từ mượn; vé thông hành (để được vào). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pā si] [派 司]
từ mượn; vé thông hành (để được vào); bỏ lượt (trong trò chơi bài bridge, v.v.)
派司 (pā si) nghĩa là từ mượn; vé thông hành (để được vào).
Viết lần lượt từng chữ 派, 司 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.