浪人
[làng rén] [浪 NHÂN]
kẻ lang thang; người thất nghiệp; lãng nhân (samurai không chủ lang thang)
浪人 đọc là làng rén, nghĩa là kẻ lang thang; người thất nghiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[làng rén] [浪 NHÂN]
kẻ lang thang; người thất nghiệp; lãng nhân (samurai không chủ lang thang)
浪人 (làng rén) nghĩa là kẻ lang thang; người thất nghiệp.
Viết lần lượt từng chữ 浪, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.