XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

游民 đọc là yóu mín, nghĩa là kẻ lang thang; người phiêu bạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

游民

[yóu mín] [游 民]

kẻ lang thang; người phiêu bạt

大卫,你提议推行数字游民签证,真能切实提振沿海经济吗?

dà wèi, nǐ tí yì tuī xíng shù zì yóu mín qiān zhèng, zhēn néng qiè shí tí zhèn yán hǎi jīng jì ma?

Đại Vệ, bạn đề xuất áp dụng thị thực du mục kỹ thuật số, thực sự thúc đẩy được kinh tế ven biển không?

Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số

王老师,刚才的讲座真精彩!您觉得数字游民能促进当地消费吗?

wáng lǎo shī, gāng cái de jiǎng zuò zhēn jīng cǎi! nín jué de shù zì yóu mín néng cù jìn dāng dì xiāo fèi ma?

Thầy Vương, bài diễn thuyết vừa rồi hay quá! Thầy có nghĩ lao động du mục kỹ thuật số có thể thúc đẩy tiêu dùng địa phương không?

Trong bài: Bàn về chính sách thị thực cho lao động du mục kỹ thuật số

你说得太透彻了,现在不少国家争相发放游民签证,吸引我们入境消费。

nǐ shuō de tài tòu chè le, xiàn zài bù shǎo guó jiā zhēng xiāng fā fàng yóu mín qiān zhèng, xī yǐn wǒ men rù jìng xiāo fèi.

Cậu nói quá thấu đáo rồi, hiện nay không ít quốc gia tranh nhau phát hành visa du mục, thu hút chúng ta nhập cảnh tiêu dùng.

Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说

Hỏi đáp về từ 游民

游民 nghĩa là gì?

游民 (yóu mín) nghĩa là kẻ lang thang; người phiêu bạt.

Cách viết 游民 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 游, 民 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 游民?

Thường gặp: 数字游民 (shù zì yóu mín) – người du mục kỹ thuật số; 无业游民 (wú yè yóu mín) – người thất nghiệp; 游民改造 (yóu mín gǎi zào) – cải tạo người vô gia cư.