XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流浪者 đọc là liú làng zhě, nghĩa là kẻ lang thang; kẻ du mục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

流浪者

[liú làng zhě] [流 浪 者]

kẻ lang thang; kẻ du mục; kẻ phiêu bạt

太好了,但这批高蛋白食品是要分发给社区流浪者的,必须格外谨慎。

tài hǎo le, dàn zhè pī gāo dàn bái shí pǐn shì yào fēn fā gěi shè qū liú làng zhě de, bì xū gé wài jǐn shèn.

Tốt quá, nhưng đợt thực phẩm giàu protein này dùng để phát cho người vô gia cư trong cộng đồng, phải đặc biệt thận trọng.

Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…

Hỏi đáp về từ 流浪者

流浪者 nghĩa là gì?

流浪者 (liú làng zhě) nghĩa là kẻ lang thang; kẻ du mục.

Cách viết 流浪者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 浪, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.