XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海带 đọc là hǎi dài, nghĩa là tảo bẹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

海带

[hǎi dài] [海 带]

tảo bẹ

恶劣的天气给航海带来了极大挑战。

è liè de tiān qì gěi háng hǎi dài lái le jí dà tiǎo zhàn.

Thời tiết khắc nghiệt đã mang lại thử thách to lớn cho việc đi biển.

Hỏi đáp về từ 海带

海带 nghĩa là gì?

海带 (hǎi dài) nghĩa là tảo bẹ.

Cách viết 海带 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.