海带 đọc là hǎi dài, nghĩa là tảo bẹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 海带
海带 nghĩa là gì?
海带 (hǎi dài) nghĩa là tảo bẹ.
Cách viết 海带 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 海, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.