XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

消火栓 đọc là xiāo huǒ shuān, nghĩa là trụ nước cứu hoả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

消火栓

[xiāo huǒ shuān] [消 火 栓]

trụ nước cứu hoả

同意,地下基础设施才是根本,顺便把老旧消火栓和消防管网也补齐吧。

tóng yì, dì xià jī chǔ shè shī cái shì gēn běn, shùn biàn bǎ lǎo jiù xiāo huǒ shuān hé xiāo fáng guǎn wǎng yě bǔ qí ba.

Đồng ý, cơ sở hạ tầng ngầm mới là gốc rễ, nhân tiện bổ sung hoàn thiện luôn trụ cứu hỏa cũ kỹ và mạng lưới đường ống phòng cháy đi.

Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外

Hỏi đáp về từ 消火栓

消火栓 nghĩa là gì?

消火栓 (xiāo huǒ shuān) nghĩa là trụ nước cứu hoả.

Cách viết 消火栓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 消, 火, 栓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.