XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

消耗量 đọc là xiāo hào liàng, nghĩa là tỷ lệ tiêu thụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

消耗量

[xiāo hào liàng] [消 耗 量]

tỷ lệ tiêu thụ

我刚翻完。未来十年可再生能源领域对锂和钕这类关键矿产的消耗量将出现爆发式增长。

wǒ gāng fān wán. wèi lái shí nián kě zài shēng néng yuán lǐng yù duì lǐ hé nǚ zhè lèi guān jiàn kuàng chǎn de xiāo hào liáng jiāng chū xiàn bào fā shì zēng zhǎng.

Mình vừa đọc xong. Thập kỷ tới, lượng tiêu thụ các khoáng sản then chốt như lithium và neodymium trong lĩnh vực năng lượng tái tạo sẽ tăng vọt.

Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增

这款飞机的燃油消耗量非常低。

zhè kuǎn fēi jī de rán yóu xiāo hào liáng fēi cháng dī.

Mức tiêu thụ dầu nhiên liệu của dòng máy bay này rất thấp.

Hỏi đáp về từ 消耗量

消耗量 nghĩa là gì?

消耗量 (xiāo hào liàng) nghĩa là tỷ lệ tiêu thụ.

Cách viết 消耗量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 消, 耗, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.