XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

淋巴管 đọc là lín bā guǎn, nghĩa là mạch bạch huyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 淋巴管

淋巴管 nghĩa là gì?

淋巴管 (lín bā guǎn) nghĩa là mạch bạch huyết.

Cách viết 淋巴管 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 淋, 巴, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.