深灰色
[shēn huī sè] [深 灰 色]
màu xám đậm
客厅选用了沉稳的深灰色调。
kè tīng xuǎn yòng le chén wěn de shēn huī sè diào.Phòng khách lựa chọn tông màu xám đậm trang nhã.
深灰色 đọc là shēn huī sè, nghĩa là màu xám đậm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēn huī sè] [深 灰 色]
màu xám đậm
客厅选用了沉稳的深灰色调。
kè tīng xuǎn yòng le chén wěn de shēn huī sè diào.Phòng khách lựa chọn tông màu xám đậm trang nhã.
深灰色 (shēn huī sè) nghĩa là màu xám đậm.
Viết lần lượt từng chữ 深, 灰, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.