XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

淹留 đọc là yān liú, nghĩa là ở lại một thời gian dài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

淹留

[yān liú] [淹 留]

ở lại một thời gian dài

此地非久居之处,我们不宜在此淹留。

cǐ dì fēi jiǔ jū zhī chù, wǒ men bù yí zài cǐ yān liú.

Nơi đây không phải chỗ ở lâu, chúng ta không nên nán lại quá nhiều.

他在外地因公淹留数月,至今尚未归来。

tā zài wài dì yīn gōng yān liú shù yuè, zhì jīn shàng wèi guī lái.

Anh ấy vì việc công nên lưu lại nơi đất khách mấy tháng, đến nay vẫn chưa về.

Hỏi đáp về từ 淹留

淹留 nghĩa là gì?

淹留 (yān liú) nghĩa là ở lại một thời gian dài.

Cách viết 淹留 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 淹, 留 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.