火眼
[huǒ yǎn] [火 眼]
đau mắt đỏ
火眼 đọc là huǒ yǎn, nghĩa là đau mắt đỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
火眼 (huǒ yǎn) nghĩa là đau mắt đỏ.
Viết lần lượt từng chữ 火, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 火眼金睛 (huǒ yǎn jīn jīng) – mắt tinh tường.