XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火眼 đọc là huǒ yǎn, nghĩa là đau mắt đỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 火眼

火眼 nghĩa là gì?

火眼 (huǒ yǎn) nghĩa là đau mắt đỏ.

Cách viết 火眼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 火眼?

Thường gặp: 火眼金睛 (huǒ yǎn jīn jīng) – mắt tinh tường.