火眼金睛 đọc là huǒ yǎn jīn jīng, nghĩa là mắt tinh tường; mắt sáng suốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 火眼金睛
火眼金睛 nghĩa là gì?
火眼金睛 (huǒ yǎn jīn jīng) nghĩa là mắt tinh tường; mắt sáng suốt.
Cách viết 火眼金睛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 火, 眼, 金, 睛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.