XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

照会 đọc là zhào huì, nghĩa là công hàm ngoại giao; thư trao đổi hoặc quan ngại giữa các chính phủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

照会

[zhào huì] [照 会]

công hàm ngoại giao; thư trao đổi hoặc quan ngại giữa các chính phủ

请大家遵照会议日程安排,准时出席各项专题讨论。

qǐng dà jiā zūn zhào huì yì rì chéng ān pái, zhǔn shí chū xí gè xiàng zhuān tí tǎo lùn.

Xin mọi người làm theo đúng lịch trình hội nghị, tham dự đúng giờ các phiên thảo luận chuyên đề.

Hỏi đáp về từ 照会

照会 nghĩa là gì?

照会 (zhào huì) nghĩa là công hàm ngoại giao; thư trao đổi hoặc quan ngại giữa các chính phủ.

Cách viết 照会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 照, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.