特派员
[tè pài yuán] [特 派 员]
phóng viên đặc biệt; người được cử đi làm nhiệm vụ; ủy viên đặc biệt
特派员 đọc là tè pài yuán, nghĩa là phóng viên đặc biệt; người được cử đi làm nhiệm vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tè pài yuán] [特 派 员]
phóng viên đặc biệt; người được cử đi làm nhiệm vụ; ủy viên đặc biệt
特派员 (tè pài yuán) nghĩa là phóng viên đặc biệt; người được cử đi làm nhiệm vụ.
Viết lần lượt từng chữ 特, 派, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.