XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

特派员 đọc là tè pài yuán, nghĩa là phóng viên đặc biệt; người được cử đi làm nhiệm vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 特派员

特派员 nghĩa là gì?

特派员 (tè pài yuán) nghĩa là phóng viên đặc biệt; người được cử đi làm nhiệm vụ.

Cách viết 特派员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 特, 派, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.