XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

特质 đọc là tè zhì, nghĩa là đặc điểm; phẩm chất đặc biệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

特质【特質】

[tè zhì] [特 质]

đặc điểm; phẩm chất đặc biệt

特有的性质或品质。

坚韧不拔是优秀企业家身上必备的特质。

jiān rèn bù bá shì yōu xiù qǐ yè jiā shēn shàng bì bèi de tè zhì.

Kiên cường không bỏ cuộc là phẩm chất cần có ở một nhà doanh nghiệp xuất sắc.

是吗?从岗位胜任力来看,你最看重她身上的哪些特质?

shì ma? cóng gǎng wèi shèng rèn lì lái kàn, nǐ zuì kàn zhòng tā shēn shàng de nǎ xiē tè zhì?

Thế à? Xét theo mức độ đáp ứng công việc, cậu coi trọng nhất những tố chất nào ở cô ấy?

Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…

Hỏi đáp về từ 特质

特质 nghĩa là gì?

特质 (tè zhì) nghĩa là đặc điểm; phẩm chất đặc biệt. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 特质 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 特, 质 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.