XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风调 đọc là fēng diào, nghĩa là đặc điểm (của một người, câu thơ, đồ vật, v.v.); phong cách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

风调

[fēng diào] [风 调]

đặc điểm (của một người, câu thơ, đồ vật, v.v.); phong cách

只要风调雨顺,今年一定能丰收。

zhǐ yào fēng tiáo yǔ shùn, jīn nián yí dìng néng fēng shōu.

Chỉ cần mưa thuận gió hòa, năm nay chắc chắn sẽ được mùa.

农民们期待着来年的天气能够风调雨顺。

nóng mín men qī dài zhe lái nián de tiān qì néng gòu fēng tiáo yǔ shùn.

Người nông dân kỳ vọng thời tiết năm sau mưa thuận gió hòa.

村民们举办祭祀活动,祈求神灵保佑来年风调雨顺。

cūn mín men jǔ bàn jì sì huó dòng, qí qiú shén líng bǎo yòu lái nián fēng tiáo yǔ shùn.

Dân làng tổ chức nghi lễ cúng tế, cầu xin thần linh phù hộ cho năm tới mưa thuận gió hòa.

Hỏi đáp về từ 风调

风调 nghĩa là gì?

风调 (fēng diào) nghĩa là đặc điểm (của một người, câu thơ, đồ vật, v.v.); phong cách.

Cách viết 风调 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 调 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 风调?

Thường gặp: 风调雨顺 (fēng tiáo yǔ shùn) – thời tiết thuận lợi (thành ngữ).