XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

猎户 đọc là liè hù, nghĩa là thợ săn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 猎户

猎户 nghĩa là gì?

猎户 (liè hù) nghĩa là thợ săn.

Cách viết 猎户 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 猎, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 猎户?

Thường gặp: 猎户座 (liè hù zuò) – chòm sao Lạp Hộ; 猎户臂 (liè hù bì) – cánh tay xoắn ốc Orion hoặc nhánh cục bộ của thiên hà chúng ta (chứa…; 猎户座大星云 (liè hù zuò dà xīng yún) – Tinh vân Lớn trong chòm Lạp Hộ M42; 猎户座流星雨 (liè hù zuò liú xīng yǔ) – mưa sao băng Orionid.