猎户
[liè hù] [猎 户]
thợ săn
猎户 đọc là liè hù, nghĩa là thợ săn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
猎户 (liè hù) nghĩa là thợ săn.
Viết lần lượt từng chữ 猎, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 猎户座 (liè hù zuò) – chòm sao Lạp Hộ; 猎户臂 (liè hù bì) – cánh tay xoắn ốc Orion hoặc nhánh cục bộ của thiên hà chúng ta (chứa…; 猎户座大星云 (liè hù zuò dà xīng yún) – Tinh vân Lớn trong chòm Lạp Hộ M42; 猎户座流星雨 (liè hù zuò liú xīng yǔ) – mưa sao băng Orionid.