XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

玩法 đọc là wán fǎ, nghĩa là lách luật; lợi dụng hệ thống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

玩法

[wán fǎ] [玩 法]

lách luật; lợi dụng hệ thống; (giải trí) luật chơi

软件新增了许多支持玩家互动的玩法。

ruǎn jiàn xīn zēng le xǔ duō zhī chí wán jiā hù dòng de wán fǎ.

Phần mềm đã thêm nhiều lối chơi hỗ trợ người chơi tương tác.

他精通各种扑克玩法,经常在业余比赛中获奖。

tā jīng tōng gè zhǒng pū kè wán fǎ, jīng cháng zài yè yú bǐ sài zhōng huò jiǎng.

Anh ấy tinh thông các kiểu chơi bài poker và thường xuyên giành giải trong các giải đấu nghiệp dư.

Hỏi đáp về từ 玩法

玩法 nghĩa là gì?

玩法 (wán fǎ) nghĩa là lách luật; lợi dụng hệ thống.

Cách viết 玩法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 玩, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.