XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

玩笑 đọc là wán xiào, nghĩa là nói đùa; trò đùa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

玩笑

[wán xiào] [玩 笑]

nói đùa; trò đùa; bông đùa

你看,别人开玩笑的时候,你可以这样用。

nǐ kàn, bié rén kāi wán xiào de shí hòu, nǐ kě yǐ zhè yàng yòng.

Em xem, khi người khác đùa vui, em có thể dùng như thế này.

Trong bài: Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底

他用调侃的语气向同事开玩笑。

tā yòng tiáo kǎn de yǔ qì xiàng tóng shì kāi wán xiào.

Anh ấy dùng giọng điệu trêu đùa để đùa vui với đồng nghiệp.

请你正经一点,别开玩笑了。

qǐng nǐ zhèng jīng yì diǎn, bié kāi wán xiào le.

Xin bạn hãy nghiêm túc một chút, đừng đùa nữa.

Hỏi đáp về từ 玩笑

玩笑 nghĩa là gì?

玩笑 (wán xiào) nghĩa là nói đùa; trò đùa.

Cách viết 玩笑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 玩, 笑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 玩笑?

Thường gặp: 开玩笑 (kāi wán xiào) – đùa giỡn.