XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瓦片 đọc là wǎ piàn, nghĩa là ngói; lượng từ: 块 (kuài). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瓦片

[wǎ piàn] [瓦 片]

ngói; lượng từ: 块 (kuài)

雨水顺着屋顶的瓦片流了下来。

yǔ shuǐ shùn zhe wū dǐng de wǎ piàn liú le xià lái.

Nước mưa chảy xuống theo làn ngói trên mái nhà.

爸爸在修屋顶上的瓦片。

bà ba zài xiū wū dǐng shàng de wǎ piàn.

Bố đang sửa ngói trên mái nhà.

强风掀起了屋顶的瓦片。

qiáng fēng xiān qǐ le wū dǐng de wǎ piàn.

Gió mạnh đã thổi tốc mái ngói của ngôi nhà.

Hỏi đáp về từ 瓦片

瓦片 nghĩa là gì?

瓦片 (wǎ piàn) nghĩa là ngói; lượng từ: 块 (kuài).

Cách viết 瓦片 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瓦, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.