XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

甩手 đọc là shuǎi shǒu, nghĩa là vung tay; rửa tay gác kiếm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

甩手

[shuǎi shǒu] [甩 手]

vung tay; rửa tay gác kiếm

很多人确实这样误解,但老子所谓的无为,从来不是甩手不管或消极怠工。

hěn duō rén què shí zhè yàng wù jiě, dàn lǎo zǐ suǒ wèi de wú wéi, cóng lái bù shì shuǎi shǒu bù guǎn huò xiāo jí dài gōng.

Nhiều người quả thực hiểu lầm như vậy, nhưng cái gọi là 'vô vi' của Lão Tử chưa bao giờ là buông xuôi mặc kệ hay làm việc thụ động trốn tránh.

Trong bài: Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗

Hỏi đáp về từ 甩手

甩手 nghĩa là gì?

甩手 (shuǎi shǒu) nghĩa là vung tay; rửa tay gác kiếm.

Cách viết 甩手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 甩, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 甩手?

Thường gặp: 甩手掌柜 (shuǎi shǒu zhǎng guì) – nghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay; 甩手顿脚 (shuǎi shǒu dùn jiǎo) – vung tay và dậm chân (trong tức giận hoặc tuyệt vọng).