电压计 đọc là diàn yā jì, nghĩa là vôn kế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 电压计
电压计 nghĩa là gì?
电压计 (diàn yā jì) nghĩa là vôn kế.
Cách viết 电压计 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 电, 压, 计 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.