XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

男友 đọc là nán yǒu, nghĩa là bạn trai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 男友

男友 nghĩa là gì?

男友 (nán yǒu) nghĩa là bạn trai.

Cách viết 男友 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 男, 友 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 男友?

Thường gặp: 前男友 (qián nán yǒu) – bạn trai cũ; 男友力 (nán yǒu lì) – (thuộc ngữ) sức hút (như một bạn trai tiềm năng).