男友
[nán yǒu] [男 HỮU]
bạn trai
姐姐决定今年秋天嫁给她相爱多年的男友。
jiě jie jué dìng jīn nián qiū tiān jià gěi tā xiāng ài duō nián de nán yǒu.Chị gái quyết định mùa thu năm nay sẽ kết hôn với người bạn trai yêu nhau nhiều năm.
男友 đọc là nán yǒu, nghĩa là bạn trai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nán yǒu] [男 HỮU]
bạn trai
姐姐决定今年秋天嫁给她相爱多年的男友。
jiě jie jué dìng jīn nián qiū tiān jià gěi tā xiāng ài duō nián de nán yǒu.Chị gái quyết định mùa thu năm nay sẽ kết hôn với người bạn trai yêu nhau nhiều năm.
男友 (nán yǒu) nghĩa là bạn trai.
Viết lần lượt từng chữ 男, 友 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 前男友 (qián nán yǒu) – bạn trai cũ; 男友力 (nán yǒu lì) – (thuộc ngữ) sức hút (như một bạn trai tiềm năng).