白条
[bái tiáo] [白 条]
giấy nợ; tài liệu không chính thức thừa nhận khoản nợ
白条 đọc là bái tiáo, nghĩa là giấy nợ; tài liệu không chính thức thừa nhận khoản nợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bái tiáo] [白 条]
giấy nợ; tài liệu không chính thức thừa nhận khoản nợ
白条 (bái tiáo) nghĩa là giấy nợ; tài liệu không chính thức thừa nhận khoản nợ.
Viết lần lượt từng chữ 白, 条 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 打白条 (dǎ bái tiáo) – viết giấy nợ hoặc giấy cam kết.