XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白条 đọc là bái tiáo, nghĩa là giấy nợ; tài liệu không chính thức thừa nhận khoản nợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 白条

白条 nghĩa là gì?

白条 (bái tiáo) nghĩa là giấy nợ; tài liệu không chính thức thừa nhận khoản nợ.

Cách viết 白条 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 条 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 白条?

Thường gặp: 打白条 (dǎ bái tiáo) – viết giấy nợ hoặc giấy cam kết.