白眼珠 đọc là bái yǎn zhū, nghĩa là lòng trắng của mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 白眼珠
白眼珠 nghĩa là gì?
白眼珠 (bái yǎn zhū) nghĩa là lòng trắng của mắt.
Cách viết 白眼珠 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 白, 眼, 珠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 白眼珠?
Thường gặp: 白眼珠儿 (bái yǎn zhū r) – biến thể er hoá của 白眼珠 (bái yǎn zhū).