XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白衣天使 đọc là bái yī tiān shǐ, nghĩa là "thiên thần áo trắng" (cụm từ ca ngợi dành cho y tá). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

白衣天使

[bái yī tiān shǐ] [白 衣 天 使]

"thiên thần áo trắng" (cụm từ ca ngợi dành cho y tá)

白衣天使们在医院里无微不至地照顾病人。

bái yī tiān shǐ men zài yī yuàn lǐ wú wēi bú zhì dì zhào gù bìng rén.

Các thiên thần áo trắng chăm sóc bệnh nhân tận tình chu đáo trong bệnh viện.

Hỏi đáp về từ 白衣天使

白衣天使 nghĩa là gì?

白衣天使 (bái yī tiān shǐ) nghĩa là "thiên thần áo trắng" (cụm từ ca ngợi dành cho y tá).

Cách viết 白衣天使 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 衣, 天, 使 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.