XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白霜 đọc là bái shuāng, nghĩa là sương muối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

白霜

[bái shuāng] [白 霜]

sương muối

晚秋的早晨,树叶上挂满了白霜。

wǎn qiū de zǎo chén, shù yè shàng guà mǎn le bái shuāng.

Sáng thu muộn, trên lá cây phủ đầy sương giá trắng.

岁月在他的双鬓染上了白霜。

suì yuè zài tā de shuāng bìn rǎn shàng le bái shuāng.

Năm tháng đã nhuộm sương trắng lên hai bên mái tóc ông.

清晨草地上结了一层白霜。

qīng chén cǎo dì shàng jié le yì céng bái shuāng.

Sáng sớm trên bãi cỏ đóng một lớp sương giá trắng.

Hỏi đáp về từ 白霜

白霜 nghĩa là gì?

白霜 (bái shuāng) nghĩa là sương muối.

Cách viết 白霜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 霜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.