白驹过隙
[bái jū guò xì] [白 驹 过 隙]
ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
白驹过隙 đọc là bái jū guò xì, nghĩa là ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bái jū guò xì] [白 驹 过 隙]
ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
白驹过隙 (bái jū guò xì) nghĩa là ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!.
Viết lần lượt từng chữ 白, 驹, 过, 隙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.