白鹤滩
[bái hè tān] [白 鹤 滩]
Baihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江 (jīn shā jiāng) tại điểm sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên
白鹤滩 đọc là bái hè tān, nghĩa là Baihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江 (jīn shā jiāng) tại điểm sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bái hè tān] [白 鹤 滩]
Baihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江 (jīn shā jiāng) tại điểm sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên
白鹤滩 (bái hè tān) nghĩa là Baihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江 (jīn shā jiāng) tại điểm sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên.
Viết lần lượt từng chữ 白, 鹤, 滩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.