XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皮筋 đọc là pí jīn, nghĩa là dây thun. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

皮筋

[pí jīn] [皮 筋]

dây thun

她把头发用橡皮筋扎成了一个马尾辫。

tā bǎ tóu fa yòng xiàng pí jīn zhā chéng le yí gè mǎ wěi biàn.

Cô ấy dùng dây thun buộc tóc thành đuôi ngựa.

Hỏi đáp về từ 皮筋

皮筋 nghĩa là gì?

皮筋 (pí jīn) nghĩa là dây thun.

Cách viết 皮筋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皮, 筋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 皮筋?

Thường gặp: 橡皮筋 (xiàng pí jīn) – dây thun; 猴皮筋 (hóu pí jīn) – (khẩu ngữ) dây thun; 跳皮筋 (tiào pí jīn) – chơi nhảy dây chun.