XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

直言 đọc là zhí yán, nghĩa là nói thẳng thắn; nói trực diện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

直言

[zhí yán] [直 言]

nói thẳng thắn; nói trực diện

这位大臣因直言进谏而深受百姓的爱戴。

zhè wèi dà chén yīn zhí yán jìn jiàn ér shēn shòu bǎi xìng de ài dài.

Vị đại thần này được người dân vô cùng kính trọng nhờ thẳng thắn can gián.

他不善于讨人欢心,总是直言不讳地表达自己的看法,因此在职场中有时显得格格不入。

tā bú shàn yú tǎo rén huān xīn, zǒng shì zhí yán bú huì dì biǎo dá zì jǐ de kàn fǎ, yīn cǐ zài zhí chǎng zhōng yǒu shí xiǎn de gé gé bú rù.

Anh ấy không giỏi lấy lòng người khác, luôn thẳng thắn bày tỏ quan điểm của mình, vì vậy đôi khi tỏ ra lạc lõng trong môi trường công sở.

Hỏi đáp về từ 直言

直言 nghĩa là gì?

直言 (zhí yán) nghĩa là nói thẳng thắn; nói trực diện.

Cách viết 直言 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 直, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 直言?

Thường gặp: 直言不讳 (zhí yán bù huì) – nói thẳng thắn (thành ngữ); 直言命题 (zhí yán mìng tí) – mệnh đề khẳng định (logic); 直言无讳 (zhí yán wú huì) – nói thẳng suy nghĩ.